Chuyển đổi thùng lớn sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng lớn [tun] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng lớn sang gill (Mỹ)
| thùng lớn [tun] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 thùng lớn | 80.64 gill (Mỹ) |
| 0.10 thùng lớn | 806.40 gill (Mỹ) |
| 1 thùng lớn | 8064 gill (Mỹ) |
| 2 thùng lớn | 16128 gill (Mỹ) |
| 3 thùng lớn | 24192 gill (Mỹ) |
| 5 thùng lớn | 40320 gill (Mỹ) |
| 10 thùng lớn | 80640 gill (Mỹ) |
| 20 thùng lớn | 161280 gill (Mỹ) |
| 50 thùng lớn | 403200 gill (Mỹ) |
| 100 thùng lớn | 806400 gill (Mỹ) |
| 1000 thùng lớn | 8064001 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng lớn sang gill (Mỹ)
1 thùng lớn = 8064 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.000124 thùng lớn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng lớn sang gill (Mỹ):
15 thùng lớn = 15 × 8064 gill (Mỹ) = 120960 gill (Mỹ)