Chuyển đổi thùng lớn sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng lớn [tun] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng lớn sang thìa tráng miệng (Anh)
| thùng lớn [tun] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng lớn | 805.76 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 thùng lớn | 8058 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 thùng lớn | 80576 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 thùng lớn | 161152 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 thùng lớn | 241728 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 thùng lớn | 402880 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 thùng lớn | 805761 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 thùng lớn | 1611521 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 thùng lớn | 4028803 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 thùng lớn | 8057605 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 thùng lớn | 80576052 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng lớn sang thìa tráng miệng (Anh)
1 thùng lớn = 80576 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000012 thùng lớn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng lớn sang thìa tráng miệng (Anh):
15 thùng lớn = 15 × 80576 thìa tráng miệng (Anh) = 1208641 thìa tráng miệng (Anh)