Chuyển đổi thùng lớn sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng lớn [tun] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng lớn sang thùng (Anh)
| thùng lớn [tun] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng lớn | 0.0583 thùng (Anh) |
| 0.10 thùng lớn | 0.5829 thùng (Anh) |
| 1 thùng lớn | 5.83 thùng (Anh) |
| 2 thùng lớn | 11.66 thùng (Anh) |
| 3 thùng lớn | 17.49 thùng (Anh) |
| 5 thùng lớn | 29.14 thùng (Anh) |
| 10 thùng lớn | 58.29 thùng (Anh) |
| 20 thùng lớn | 116.57 thùng (Anh) |
| 50 thùng lớn | 291.44 thùng (Anh) |
| 100 thùng lớn | 582.87 thùng (Anh) |
| 1000 thùng lớn | 5829 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng lớn sang thùng (Anh)
1 thùng lớn = 5.83 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.171564 thùng lớn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng lớn sang thùng (Anh):
15 thùng lớn = 15 × 5.83 thùng (Anh) = 87.43 thùng (Anh)