Chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Go (Nhật Bản) [合] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
Go (Nhật Bản)
Định nghĩa: Go (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Go (Nhật Bản) bằng 0.0001803906837 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét)
| Go (Nhật Bản) [合] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Go (Nhật Bản) | 0.3608 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 Go (Nhật Bản) | 3.61 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 Go (Nhật Bản) | 36.08 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 Go (Nhật Bản) | 72.16 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 Go (Nhật Bản) | 108.23 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 Go (Nhật Bản) | 180.39 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 Go (Nhật Bản) | 360.78 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 Go (Nhật Bản) | 721.56 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 Go (Nhật Bản) | 1804 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 Go (Nhật Bản) | 3608 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 Go (Nhật Bản) | 36078 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 Go (Nhật Bản) = 36.08 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.027718 Go (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Go (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 Go (Nhật Bản) = 15 × 36.08 thìa cà phê (hệ mét) = 541.17 thìa cà phê (hệ mét)