Chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Go (Nhật Bản) [合] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
Go (Nhật Bản)
Định nghĩa: Go (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Go (Nhật Bản) bằng 0.0001803906837 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
| Go (Nhật Bản) [合] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Go (Nhật Bản) | 0.007216 cốc (hệ mét) |
| 0.10 Go (Nhật Bản) | 0.0722 cốc (hệ mét) |
| 1 Go (Nhật Bản) | 0.7216 cốc (hệ mét) |
| 2 Go (Nhật Bản) | 1.44 cốc (hệ mét) |
| 3 Go (Nhật Bản) | 2.16 cốc (hệ mét) |
| 5 Go (Nhật Bản) | 3.61 cốc (hệ mét) |
| 10 Go (Nhật Bản) | 7.22 cốc (hệ mét) |
| 20 Go (Nhật Bản) | 14.43 cốc (hệ mét) |
| 50 Go (Nhật Bản) | 36.08 cốc (hệ mét) |
| 100 Go (Nhật Bản) | 72.16 cốc (hệ mét) |
| 1000 Go (Nhật Bản) | 721.56 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
1 Go (Nhật Bản) = 0.721563 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 1.39 Go (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Go (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét):
15 Go (Nhật Bản) = 15 × 0.721563 cốc (hệ mét) = 10.82 cốc (hệ mét)