Chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Go (Nhật Bản) [合] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
Go (Nhật Bản)
Định nghĩa: Go (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Go (Nhật Bản) bằng 0.0001803906837 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang gill (Anh)
| Go (Nhật Bản) [合] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Go (Nhật Bản) | 0.0127 gill (Anh) |
| 0.10 Go (Nhật Bản) | 0.1270 gill (Anh) |
| 1 Go (Nhật Bản) | 1.27 gill (Anh) |
| 2 Go (Nhật Bản) | 2.54 gill (Anh) |
| 3 Go (Nhật Bản) | 3.81 gill (Anh) |
| 5 Go (Nhật Bản) | 6.35 gill (Anh) |
| 10 Go (Nhật Bản) | 12.70 gill (Anh) |
| 20 Go (Nhật Bản) | 25.40 gill (Anh) |
| 50 Go (Nhật Bản) | 63.49 gill (Anh) |
| 100 Go (Nhật Bản) | 126.98 gill (Anh) |
| 1000 Go (Nhật Bản) | 1270 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi Go (Nhật Bản) sang gill (Anh)
1 Go (Nhật Bản) = 1.27 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.787542 Go (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Go (Nhật Bản) sang gill (Anh):
15 Go (Nhật Bản) = 15 × 1.27 gill (Anh) = 19.05 gill (Anh)