Chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giây [mi/s] sang đơn vị kilômét/phút [km/min]
dặm/giây
Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.
kilômét/phút
Định nghĩa: kilômét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/phút bằng 16.6666666667 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/phút
| dặm/giây [mi/s] | kilômét/phút [km/min] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giây | 0.9656 kilômét/phút |
| 0.10 dặm/giây | 9.66 kilômét/phút |
| 1 dặm/giây | 96.56 kilômét/phút |
| 2 dặm/giây | 193.12 kilômét/phút |
| 3 dặm/giây | 289.68 kilômét/phút |
| 5 dặm/giây | 482.80 kilômét/phút |
| 10 dặm/giây | 965.61 kilômét/phút |
| 20 dặm/giây | 1931 kilômét/phút |
| 50 dặm/giây | 4828 kilômét/phút |
| 100 dặm/giây | 9656 kilômét/phút |
| 1000 dặm/giây | 96561 kilômét/phút |
Cách chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/phút
1 dặm/giây = 96.56 kilômét/phút
1 kilômét/phút = 0.010356 dặm/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giây sang kilômét/phút:
15 dặm/giây = 15 × 96.56 kilômét/phút = 1448 kilômét/phút