Chuyển đổi dặm/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giây [mi/s] sang đơn vị Vận tốc vũ trụ thứ ba [third]
dặm/giây
Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.
Vận tốc vũ trụ thứ ba
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ ba là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ ba bằng 16670 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
| dặm/giây [mi/s] | Vận tốc vũ trụ thứ ba [third] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giây | 0.000965 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 0.10 dặm/giây | 0.009654 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1 dặm/giây | 0.0965 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 2 dặm/giây | 0.1931 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 3 dặm/giây | 0.2896 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 5 dặm/giây | 0.4827 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 10 dặm/giây | 0.9654 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 20 dặm/giây | 1.93 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 50 dặm/giây | 4.83 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 100 dặm/giây | 9.65 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1000 dặm/giây | 96.54 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
Cách chuyển đổi dặm/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 dặm/giây = 0.096541 Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 10.36 dặm/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba:
15 dặm/giây = 15 × 0.096541 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 1.45 Vận tốc vũ trụ thứ ba