Chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giây [mi/s] sang đơn vị kilômét/giây [km/s]
dặm/giây
Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/giây
| dặm/giây [mi/s] | kilômét/giây [km/s] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giây | 0.0161 kilômét/giây |
| 0.10 dặm/giây | 0.1609 kilômét/giây |
| 1 dặm/giây | 1.61 kilômét/giây |
| 2 dặm/giây | 3.22 kilômét/giây |
| 3 dặm/giây | 4.83 kilômét/giây |
| 5 dặm/giây | 8.05 kilômét/giây |
| 10 dặm/giây | 16.09 kilômét/giây |
| 20 dặm/giây | 32.19 kilômét/giây |
| 50 dặm/giây | 80.47 kilômét/giây |
| 100 dặm/giây | 160.93 kilômét/giây |
| 1000 dặm/giây | 1609 kilômét/giây |
Cách chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/giây
1 dặm/giây = 1.61 kilômét/giây
1 kilômét/giây = 0.621371 dặm/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giây sang kilômét/giây:
15 dặm/giây = 15 × 1.61 kilômét/giây = 24.14 kilômét/giây