Chuyển đổi dặm/giây sang hải lý/giờ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giây [mi/s] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
dặm/giây [mi/s]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]

dặm/giây

Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

Bảng chuyển đổi dặm/giây sang hải lý/giờ (Anh)

dặm/giây [mi/s] hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
0.01 dặm/giây 31.26 hải lý/giờ (Anh)
0.10 dặm/giây 312.63 hải lý/giờ (Anh)
1 dặm/giây 3126 hải lý/giờ (Anh)
2 dặm/giây 6253 hải lý/giờ (Anh)
3 dặm/giây 9379 hải lý/giờ (Anh)
5 dặm/giây 15632 hải lý/giờ (Anh)
10 dặm/giây 31263 hải lý/giờ (Anh)
20 dặm/giây 62526 hải lý/giờ (Anh)
50 dặm/giây 156316 hải lý/giờ (Anh)
100 dặm/giây 312632 hải lý/giờ (Anh)
1000 dặm/giây 3126316 hải lý/giờ (Anh)

Cách chuyển đổi dặm/giây sang hải lý/giờ (Anh)

1 dặm/giây = 3126 hải lý/giờ (Anh)

1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000320 dặm/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm/giây sang hải lý/giờ (Anh):
15 dặm/giây = 15 × 3126 hải lý/giờ (Anh) = 46895 hải lý/giờ (Anh)

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.