Chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/giờ
dặm/giây
Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.
kilômét/giờ
Định nghĩa: kilômét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giờ bằng 0.2777777778 mét/giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị km mỗi giờ dựa trên đồng hồ, được chính thức xác định vào năm 1799. Theo từ điển tiếng Anh Oxford, Thuật Ngữ kilomet lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1810. Tuy nhiên, mãi đến cuối thế kỷ 19, việc sử dụng km/giờ đã trở nên phổ biến hơn; myriamtre (10,000 mét) mỗi giờ được ưa thích để thể hiện tốc độ.
Cách sử dụng hiện tại: Km/h hiện là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường được sử dụng cho tốc độ xe và biển báo đường. Nó cũng phổ biến cho cả dặm một giờ cũng như km mỗi giờ để được hiển thị trên đồng hồ tốc độ xe hơi. Có rất nhiều chữ viết tắt cho Đơn vị km mỗi giờ (kph, kmph, k. P. h, kmph., v. v.), nhưng "km/h" là biểu tượng đơn vị si.
Bảng chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/giờ
| dặm/giây [mi/s] | kilômét/giờ [km/h] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giây | 57.94 kilômét/giờ |
| 0.10 dặm/giây | 579.36 kilômét/giờ |
| 1 dặm/giây | 5794 kilômét/giờ |
| 2 dặm/giây | 11587 kilômét/giờ |
| 3 dặm/giây | 17381 kilômét/giờ |
| 5 dặm/giây | 28968 kilômét/giờ |
| 10 dặm/giây | 57936 kilômét/giờ |
| 20 dặm/giây | 115873 kilômét/giờ |
| 50 dặm/giây | 289682 kilômét/giờ |
| 100 dặm/giây | 579364 kilômét/giờ |
| 1000 dặm/giây | 5793638 kilômét/giờ |
Cách chuyển đổi dặm/giây sang kilômét/giờ
1 dặm/giây = 5794 kilômét/giờ
1 kilômét/giờ = 0.000173 dặm/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giây sang kilômét/giờ:
15 dặm/giây = 15 × 5794 kilômét/giờ = 86905 kilômét/giờ