Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang psi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị psi [psi]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
psi
Định nghĩa: psi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 psi bằng 6894.7572931783 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang psi
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | psi [psi] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000193 psi |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.001934 psi |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0193 psi |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0387 psi |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0580 psi |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0967 psi |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.1934 psi |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 0.3867 psi |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 0.9668 psi |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 1.93 psi |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 19.34 psi |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang psi
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.019337 psi
1 psi = 51.72 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang psi:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.019337 psi = 0.290051 psi