Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang ksi

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị ksi [ksi]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
ksi [ksi]

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

ksi

Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang ksi

milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] ksi [ksi]
0.01 milimét thủy ngân (0°C) 0.000000 ksi
0.10 milimét thủy ngân (0°C) 0.000002 ksi
1 milimét thủy ngân (0°C) 0.000019 ksi
2 milimét thủy ngân (0°C) 0.000039 ksi
3 milimét thủy ngân (0°C) 0.000058 ksi
5 milimét thủy ngân (0°C) 0.000097 ksi
10 milimét thủy ngân (0°C) 0.000193 ksi
20 milimét thủy ngân (0°C) 0.000387 ksi
50 milimét thủy ngân (0°C) 0.000967 ksi
100 milimét thủy ngân (0°C) 0.001934 ksi
1000 milimét thủy ngân (0°C) 0.0193 ksi

Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang ksi

1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000019 ksi

1 ksi = 51715 milimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang ksi:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.000019 ksi = 0.000290 ksi

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.