Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/milimét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
kilôgram-lực/milimét vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/milimét vuông bằng 9806650 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/milimét vuông
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | kilôgram-lực/milimét vuông [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000000 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000001 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000014 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000027 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000041 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000068 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000136 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000272 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000680 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 0.001360 kilôgram-lực/milimét vuông |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0136 kilôgram-lực/milimét vuông |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/milimét vuông
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000014 kilôgram-lực/milimét vuông
1 kilôgram-lực/milimét vuông = 73556 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/milimét vuông:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.000014 kilôgram-lực/milimét vuông = 0.000204 kilôgram-lực/milimét vuông