Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang gigapascal

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị gigapascal [GPa]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
gigapascal [GPa]

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

gigapascal

Định nghĩa: gigapascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 gigapascal bằng 1000000000 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang gigapascal

milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] gigapascal [GPa]
0.01 milimét thủy ngân (0°C) 0.000000 gigapascal
0.10 milimét thủy ngân (0°C) 0.000000 gigapascal
1 milimét thủy ngân (0°C) 0.000000 gigapascal
2 milimét thủy ngân (0°C) 0.000000 gigapascal
3 milimét thủy ngân (0°C) 0.000000 gigapascal
5 milimét thủy ngân (0°C) 0.000001 gigapascal
10 milimét thủy ngân (0°C) 0.000001 gigapascal
20 milimét thủy ngân (0°C) 0.000003 gigapascal
50 milimét thủy ngân (0°C) 0.000007 gigapascal
100 milimét thủy ngân (0°C) 0.000013 gigapascal
1000 milimét thủy ngân (0°C) 0.000133 gigapascal

Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang gigapascal

1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000000 gigapascal

1 gigapascal = 7500638 milimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang gigapascal:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.000000 gigapascal = 0.000002 gigapascal

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.