Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang centimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị centimét nước (4°C) [(4°C)]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
centimét nước (4°C)
Định nghĩa: centimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét nước (4°C) bằng 98.0638 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang centimét nước (4°C)
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | centimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0136 centimét nước (4°C) |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.1360 centimét nước (4°C) |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 1.36 centimét nước (4°C) |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 2.72 centimét nước (4°C) |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 4.08 centimét nước (4°C) |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 6.80 centimét nước (4°C) |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 13.60 centimét nước (4°C) |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 27.19 centimét nước (4°C) |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 67.98 centimét nước (4°C) |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 135.95 centimét nước (4°C) |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 1360 centimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang centimét nước (4°C)
1 milimét thủy ngân (0°C) = 1.36 centimét nước (4°C)
1 centimét nước (4°C) = 0.735541 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang centimét nước (4°C):
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 1.36 centimét nước (4°C) = 20.39 centimét nước (4°C)