Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
tấn-lực (dài)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000000 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000001 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000009 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000017 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000026 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000043 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000086 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000173 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000432 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000863 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 0.008632 tấn-lực (dài)/inch vuông |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000009 tấn-lực (dài)/inch vuông
1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 115842 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.000009 tấn-lực (dài)/inch vuông = 0.000129 tấn-lực (dài)/inch vuông