Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang bar
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang bar
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000013 bar |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000133 bar |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.001333 bar |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 0.002666 bar |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 0.004000 bar |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 0.006666 bar |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0133 bar |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0267 bar |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0667 bar |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 0.1333 bar |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 1.33 bar |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang bar
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.001333 bar
1 bar = 750.06 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang bar:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.001333 bar = 0.019998 bar