Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C)
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.005353 inch nước (4°C) |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0535 inch nước (4°C) |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.5353 inch nước (4°C) |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 1.07 inch nước (4°C) |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 1.61 inch nước (4°C) |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 2.68 inch nước (4°C) |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 5.35 inch nước (4°C) |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 10.71 inch nước (4°C) |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 26.76 inch nước (4°C) |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 53.53 inch nước (4°C) |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 535.25 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C)
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.535253 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 1.87 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C):
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.535253 inch nước (4°C) = 8.03 inch nước (4°C)