Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang milimét nước (4°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
milimét nước (4°C) [(4°C)]

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

milimét nước (4°C)

Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.

Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang milimét nước (4°C)

milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] milimét nước (4°C) [(4°C)]
0.01 milimét thủy ngân (0°C) 0.1360 milimét nước (4°C)
0.10 milimét thủy ngân (0°C) 1.36 milimét nước (4°C)
1 milimét thủy ngân (0°C) 13.60 milimét nước (4°C)
2 milimét thủy ngân (0°C) 27.19 milimét nước (4°C)
3 milimét thủy ngân (0°C) 40.79 milimét nước (4°C)
5 milimét thủy ngân (0°C) 67.98 milimét nước (4°C)
10 milimét thủy ngân (0°C) 135.95 milimét nước (4°C)
20 milimét thủy ngân (0°C) 271.91 milimét nước (4°C)
50 milimét thủy ngân (0°C) 679.77 milimét nước (4°C)
100 milimét thủy ngân (0°C) 1360 milimét nước (4°C)
1000 milimét thủy ngân (0°C) 13595 milimét nước (4°C)

Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang milimét nước (4°C)

1 milimét thủy ngân (0°C) = 13.60 milimét nước (4°C)

1 milimét nước (4°C) = 0.073554 milimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang milimét nước (4°C):
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 13.60 milimét nước (4°C) = 203.93 milimét nước (4°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.