Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000013 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000132 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.001316 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 0.002632 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 0.003947 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 0.006579 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0132 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0263 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0658 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 0.1316 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 1.32 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.001316 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 760.00 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.001316 Áp suất tiêu chuẩn = 0.019737 Áp suất tiêu chuẩn