Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị mét [meter]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang mét
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.1360 mét |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 1.36 mét |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 13.60 mét |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 27.19 mét |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 40.79 mét |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 67.98 mét |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 135.95 mét |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 271.90 mét |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 679.75 mét |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 1360 mét |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 13595 mét |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang mét
1 milimét thủy ngân (0°C) = 13.60 mét
1 mét = 0.073556 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang mét:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 13.60 mét = 203.93 mét