Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang khí quyển kỹ thuật
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000014 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.000136 khí quyển kỹ thuật |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.001360 khí quyển kỹ thuật |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 0.002719 khí quyển kỹ thuật |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 0.004079 khí quyển kỹ thuật |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 0.006798 khí quyển kỹ thuật |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0136 khí quyển kỹ thuật |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0272 khí quyển kỹ thuật |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0680 khí quyển kỹ thuật |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 0.1360 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 1.36 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang khí quyển kỹ thuật
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.001360 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 735.56 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang khí quyển kỹ thuật:
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.001360 khí quyển kỹ thuật = 0.020393 khí quyển kỹ thuật