Chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (60°F)
| milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 milimét thủy ngân (0°C) | 0.005358 inch nước (60°F) |
| 0.10 milimét thủy ngân (0°C) | 0.0536 inch nước (60°F) |
| 1 milimét thủy ngân (0°C) | 0.5358 inch nước (60°F) |
| 2 milimét thủy ngân (0°C) | 1.07 inch nước (60°F) |
| 3 milimét thủy ngân (0°C) | 1.61 inch nước (60°F) |
| 5 milimét thủy ngân (0°C) | 2.68 inch nước (60°F) |
| 10 milimét thủy ngân (0°C) | 5.36 inch nước (60°F) |
| 20 milimét thủy ngân (0°C) | 10.72 inch nước (60°F) |
| 50 milimét thủy ngân (0°C) | 26.79 inch nước (60°F) |
| 100 milimét thủy ngân (0°C) | 53.58 inch nước (60°F) |
| 1000 milimét thủy ngân (0°C) | 535.77 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (60°F)
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.535768 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 1.87 milimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (60°F):
15 milimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.535768 inch nước (60°F) = 8.04 inch nước (60°F)