Chuyển đổi Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) sang yard
Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.65 mét.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Bảng chuyển đổi Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) sang yard
| Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) [endaze] | yard [yd] |
|---|---|
| 0.01 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.007108 yard |
| 0.10 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.0711 yard |
| 1 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.7108 yard |
| 2 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 1.42 yard |
| 3 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 2.13 yard |
| 5 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 3.55 yard |
| 10 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 7.11 yard |
| 20 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 14.22 yard |
| 50 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 35.54 yard |
| 100 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 71.08 yard |
| 1000 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) | 710.85 yard |
Cách chuyển đổi Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) sang yard
1 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) = 0.710849 yard
1 yard = 1.41 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) sang yard:
15 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) = 15 × 0.710849 yard = 10.66 yard