Chuyển đổi mililít/giây sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít/giây [mL/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
mililít/giây
Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mililít/giây sang ounce (Anh)/giây
| mililít/giây [mL/s] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 mililít/giây | 0.000352 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 mililít/giây | 0.003520 ounce (Anh)/giây |
| 1 mililít/giây | 0.0352 ounce (Anh)/giây |
| 2 mililít/giây | 0.0704 ounce (Anh)/giây |
| 3 mililít/giây | 0.1056 ounce (Anh)/giây |
| 5 mililít/giây | 0.1760 ounce (Anh)/giây |
| 10 mililít/giây | 0.3520 ounce (Anh)/giây |
| 20 mililít/giây | 0.7039 ounce (Anh)/giây |
| 50 mililít/giây | 1.76 ounce (Anh)/giây |
| 100 mililít/giây | 3.52 ounce (Anh)/giây |
| 1000 mililít/giây | 35.20 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi mililít/giây sang ounce (Anh)/giây
1 mililít/giây = 0.035195 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 28.41 mililít/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít/giây sang ounce (Anh)/giây:
15 mililít/giây = 15 × 0.035195 ounce (Anh)/giây = 0.527925 ounce (Anh)/giây