Chuyển đổi mililít/giây sang ounce (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít/giây [mL/s] sang đơn vị ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
mililít/giây
Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mililít/giây sang ounce (Anh)/phút
| mililít/giây [mL/s] | ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mililít/giây | 0.0211 ounce (Anh)/phút |
| 0.10 mililít/giây | 0.2112 ounce (Anh)/phút |
| 1 mililít/giây | 2.11 ounce (Anh)/phút |
| 2 mililít/giây | 4.22 ounce (Anh)/phút |
| 3 mililít/giây | 6.34 ounce (Anh)/phút |
| 5 mililít/giây | 10.56 ounce (Anh)/phút |
| 10 mililít/giây | 21.12 ounce (Anh)/phút |
| 20 mililít/giây | 42.23 ounce (Anh)/phút |
| 50 mililít/giây | 105.59 ounce (Anh)/phút |
| 100 mililít/giây | 211.17 ounce (Anh)/phút |
| 1000 mililít/giây | 2112 ounce (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi mililít/giây sang ounce (Anh)/phút
1 mililít/giây = 2.11 ounce (Anh)/phút
1 ounce (Anh)/phút = 0.473551 mililít/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít/giây sang ounce (Anh)/phút:
15 mililít/giây = 15 × 2.11 ounce (Anh)/phút = 31.68 ounce (Anh)/phút