Chuyển đổi mililít/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít/giây [mL/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
mililít/giây
Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mililít/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
| mililít/giây [mL/s] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 mililít/giây | 0.005434 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mililít/giây | 0.0543 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 mililít/giây | 0.5434 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 mililít/giây | 1.09 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 mililít/giây | 1.63 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 mililít/giây | 2.72 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 mililít/giây | 5.43 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 mililít/giây | 10.87 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 mililít/giây | 27.17 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 mililít/giây | 54.34 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 mililít/giây | 543.44 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mililít/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
1 mililít/giây = 0.543440 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 1.84 mililít/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít/giây sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 mililít/giây = 15 × 0.543440 thùng (Mỹ)/ngày = 8.15 thùng (Mỹ)/ngày