Chuyển đổi mililít/giây sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít/giây [mL/s] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
mililít/giây
Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mililít/giây sang trăm feet khối/ngày
| mililít/giây [mL/s] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 mililít/giây | 0.000305 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 mililít/giây | 0.003051 trăm feet khối/ngày |
| 1 mililít/giây | 0.0305 trăm feet khối/ngày |
| 2 mililít/giây | 0.0610 trăm feet khối/ngày |
| 3 mililít/giây | 0.0915 trăm feet khối/ngày |
| 5 mililít/giây | 0.1526 trăm feet khối/ngày |
| 10 mililít/giây | 0.3051 trăm feet khối/ngày |
| 20 mililít/giây | 0.6102 trăm feet khối/ngày |
| 50 mililít/giây | 1.53 trăm feet khối/ngày |
| 100 mililít/giây | 3.05 trăm feet khối/ngày |
| 1000 mililít/giây | 30.51 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi mililít/giây sang trăm feet khối/ngày
1 mililít/giây = 0.030512 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 32.77 mililít/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít/giây sang trăm feet khối/ngày:
15 mililít/giây = 15 × 0.030512 trăm feet khối/ngày = 0.457678 trăm feet khối/ngày