Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị kilowatt-giây [kW*s]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
kilowatt-giây
Định nghĩa: kilowatt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giây bằng 1000 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giây
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | kilowatt-giây [kW*s] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 126.61 kilowatt-giây |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 1266 kilowatt-giây |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 12661 kilowatt-giây |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 25321 kilowatt-giây |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 37982 kilowatt-giây |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 63303 kilowatt-giây |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 126607 kilowatt-giây |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 253213 kilowatt-giây |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 633034 kilowatt-giây |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 1266067 kilowatt-giây |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 12660670 kilowatt-giây |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giây
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 12661 kilowatt-giây
1 kilowatt-giây = 0.000079 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giây:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 12661 kilowatt-giây = 189910 kilowatt-giây