Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị mã lực giờ [hp*h]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
mã lực giờ
Định nghĩa: mã lực giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực giờ bằng 2684519.5368856 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực giờ
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | mã lực giờ [hp*h] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0472 mã lực giờ |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.4716 mã lực giờ |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 4.72 mã lực giờ |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 9.43 mã lực giờ |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 14.15 mã lực giờ |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 23.58 mã lực giờ |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 47.16 mã lực giờ |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 94.32 mã lực giờ |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 235.81 mã lực giờ |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 471.62 mã lực giờ |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 4716 mã lực giờ |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực giờ
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 4.72 mã lực giờ
1 mã lực giờ = 0.212036 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực giờ:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 4.72 mã lực giờ = 70.74 mã lực giờ