Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang gigajoule
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị gigajoule [GJ]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang gigajoule
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | gigajoule [GJ] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000127 gigajoule |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.001266 gigajoule |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0127 gigajoule |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0253 gigajoule |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0380 gigajoule |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0633 gigajoule |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.1266 gigajoule |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.2532 gigajoule |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.6330 gigajoule |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 1.27 gigajoule |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 12.66 gigajoule |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang gigajoule
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.012661 gigajoule
1 gigajoule = 78.98 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang gigajoule:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 0.012661 gigajoule = 0.189910 gigajoule