Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang therm

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị therm [therm]
tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
therm [therm]

tấn-giờ (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.

therm

Định nghĩa: therm là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm bằng 105505600 joule.

Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang therm

tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] therm [therm]
0.01 tấn-giờ (làm lạnh) 0.001200 therm
0.10 tấn-giờ (làm lạnh) 0.0120 therm
1 tấn-giờ (làm lạnh) 0.1200 therm
2 tấn-giờ (làm lạnh) 0.2400 therm
3 tấn-giờ (làm lạnh) 0.3600 therm
5 tấn-giờ (làm lạnh) 0.6000 therm
10 tấn-giờ (làm lạnh) 1.20 therm
20 tấn-giờ (làm lạnh) 2.40 therm
50 tấn-giờ (làm lạnh) 6.00 therm
100 tấn-giờ (làm lạnh) 12.00 therm
1000 tấn-giờ (làm lạnh) 120.00 therm

Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang therm

1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.120000 therm

1 therm = 8.33 tấn-giờ (làm lạnh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang therm:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 0.120000 therm = 1.80 therm

Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.