Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilocalo (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị kilocalo (th) [kcal (th)]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
kilocalo (th)
Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilocalo (th)
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | kilocalo (th) [kcal (th)] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 30.26 kilocalo (th) |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 302.60 kilocalo (th) |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 3026 kilocalo (th) |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 6052 kilocalo (th) |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 9078 kilocalo (th) |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 15130 kilocalo (th) |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 30260 kilocalo (th) |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 60519 kilocalo (th) |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 151299 kilocalo (th) |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 302597 kilocalo (th) |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 3025973 kilocalo (th) |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilocalo (th)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 3026 kilocalo (th)
1 kilocalo (th) = 0.000330 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang kilocalo (th):
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 3026 kilocalo (th) = 45390 kilocalo (th)