Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kiloton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị kiloton [kton]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
kiloton
Định nghĩa: kiloton là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton bằng 4184000000000 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kiloton
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | kiloton [kton] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000000 kiloton |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000000 kiloton |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000003 kiloton |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000006 kiloton |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000009 kiloton |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000015 kiloton |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000030 kiloton |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000061 kiloton |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000151 kiloton |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000303 kiloton |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.003026 kiloton |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kiloton
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.000003 kiloton
1 kiloton = 330472 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang kiloton:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 0.000003 kiloton = 0.000045 kiloton