Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang calo (dinh dưỡng)
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 30.24 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 302.39 calo (dinh dưỡng) |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 3024 calo (dinh dưỡng) |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 6048 calo (dinh dưỡng) |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 9072 calo (dinh dưỡng) |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 15120 calo (dinh dưỡng) |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 30239 calo (dinh dưỡng) |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 60479 calo (dinh dưỡng) |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 151197 calo (dinh dưỡng) |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 302395 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 3023949 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang calo (dinh dưỡng)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 3024 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 0.000331 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang calo (dinh dưỡng):
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 3024 calo (dinh dưỡng) = 45359 calo (dinh dưỡng)