Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mega Btu (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị mega Btu (IT) [MBtu (IT)]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mega Btu (IT)
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | mega Btu (IT) [MBtu (IT)] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000120 mega Btu (IT) |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.001200 mega Btu (IT) |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0120 mega Btu (IT) |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0240 mega Btu (IT) |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0360 mega Btu (IT) |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0600 mega Btu (IT) |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.1200 mega Btu (IT) |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.2400 mega Btu (IT) |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.6000 mega Btu (IT) |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 1.20 mega Btu (IT) |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 12.00 mega Btu (IT) |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mega Btu (IT)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.012000 mega Btu (IT)
1 mega Btu (IT) = 83.33 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang mega Btu (IT):
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 0.012000 mega Btu (IT) = 0.180000 mega Btu (IT)