Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị kilowatt-giờ [kW*h]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giờ
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | kilowatt-giờ [kW*h] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0352 kilowatt-giờ |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.3517 kilowatt-giờ |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 3.52 kilowatt-giờ |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 7.03 kilowatt-giờ |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 10.55 kilowatt-giờ |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 17.58 kilowatt-giờ |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 35.17 kilowatt-giờ |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 70.34 kilowatt-giờ |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 175.84 kilowatt-giờ |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 351.69 kilowatt-giờ |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 3517 kilowatt-giờ |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giờ
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 3.52 kilowatt-giờ
1 kilowatt-giờ = 0.284345 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang kilowatt-giờ:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 3.52 kilowatt-giờ = 52.75 kilowatt-giờ