Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực (hệ mét) giờ
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0478 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.4782 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 4.78 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 9.56 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 14.34 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 23.91 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 47.82 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 95.63 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 239.08 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 478.16 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 4782 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực (hệ mét) giờ
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 4.78 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 0.209135 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 4.78 mã lực (hệ mét) giờ = 71.72 mã lực (hệ mét) giờ