Chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ)
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ)
Định nghĩa: tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) bằng 6383087908.3509 joule.
Bảng chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ)
| tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] | tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) [(US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000020 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 0.10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.000198 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 1 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.001983 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 2 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.003967 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 3 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.005950 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 5 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.009917 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 10 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0198 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 20 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0397 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 50 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.0992 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 100 tấn-giờ (làm lạnh) | 0.1983 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
| 1000 tấn-giờ (làm lạnh) | 1.98 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn-giờ (làm lạnh) sang tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.001983 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ)
1 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) = 504.17 tấn-giờ (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-giờ (làm lạnh) sang tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ):
15 tấn-giờ (làm lạnh) = 15 × 0.001983 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ) = 0.029752 tương đương dầu nhiên liệu @thùng (Mỹ)