Chuyển đổi inch-pound sang tấn (chất nổ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch-pound [in*lbf] sang đơn vị tấn (chất nổ) [ton (explosives)]
inch-pound
Định nghĩa: inch-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-pound bằng 0.112984829 joule.
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
Bảng chuyển đổi inch-pound sang tấn (chất nổ)
| inch-pound [in*lbf] | tấn (chất nổ) [ton (explosives)] |
|---|---|
| 0.01 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 0.10 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 1 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 2 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 3 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 5 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 10 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 20 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 50 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 100 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
| 1000 inch-pound | 0.000000 tấn (chất nổ) |
Cách chuyển đổi inch-pound sang tấn (chất nổ)
1 inch-pound = 0.000000 tấn (chất nổ)
1 tấn (chất nổ) = 37031520400 inch-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch-pound sang tấn (chất nổ):
15 inch-pound = 15 × 0.000000 tấn (chất nổ) = 0.000000 tấn (chất nổ)