Chuyển đổi inch-pound sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch-pound [in*lbf] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
inch-pound
Định nghĩa: inch-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-pound bằng 0.112984829 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi inch-pound sang calo (IT)
| inch-pound [in*lbf] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 inch-pound | 0.000270 calo (IT) |
| 0.10 inch-pound | 0.002699 calo (IT) |
| 1 inch-pound | 0.0270 calo (IT) |
| 2 inch-pound | 0.0540 calo (IT) |
| 3 inch-pound | 0.0810 calo (IT) |
| 5 inch-pound | 0.1349 calo (IT) |
| 10 inch-pound | 0.2699 calo (IT) |
| 20 inch-pound | 0.5397 calo (IT) |
| 50 inch-pound | 1.35 calo (IT) |
| 100 inch-pound | 2.70 calo (IT) |
| 1000 inch-pound | 26.99 calo (IT) |
Cách chuyển đổi inch-pound sang calo (IT)
1 inch-pound = 0.026986 calo (IT)
1 calo (IT) = 37.06 inch-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch-pound sang calo (IT):
15 inch-pound = 15 × 0.026986 calo (IT) = 0.404789 calo (IT)