Chuyển đổi inch-pound sang feet-pound
inch-pound
Định nghĩa: inch-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-pound bằng 0.112984829 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi inch-pound sang feet-pound
| inch-pound [in*lbf] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 inch-pound | 0.000833 feet-pound |
| 0.10 inch-pound | 0.008333 feet-pound |
| 1 inch-pound | 0.0833 feet-pound |
| 2 inch-pound | 0.1667 feet-pound |
| 3 inch-pound | 0.2500 feet-pound |
| 5 inch-pound | 0.4167 feet-pound |
| 10 inch-pound | 0.8333 feet-pound |
| 20 inch-pound | 1.67 feet-pound |
| 50 inch-pound | 4.17 feet-pound |
| 100 inch-pound | 8.33 feet-pound |
| 1000 inch-pound | 83.33 feet-pound |
Cách chuyển đổi inch-pound sang feet-pound
1 inch-pound = 0.083333 feet-pound
1 feet-pound = 12.00 inch-pound
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch-pound sang feet-pound:
15 inch-pound = 15 × 0.083333 feet-pound = 1.25 feet-pound