Chuyển đổi TJS sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi TJS sang UZS
| TJS [Tajikistani Somoni] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 12.75 UZS |
| 0.10 TJS | 127.54 UZS |
| 1 TJS | 1275 UZS |
| 2 TJS | 2551 UZS |
| 3 TJS | 3826 UZS |
| 5 TJS | 6377 UZS |
| 10 TJS | 12754 UZS |
| 20 TJS | 25507 UZS |
| 50 TJS | 63768 UZS |
| 100 TJS | 127536 UZS |
| 1000 TJS | 1275361 UZS |
Cách chuyển đổi TJS sang UZS
1 TJS = 1275 UZS
1 UZS = 0.000784 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang UZS:
15 TJS = 15 × 1275 UZS = 19130 UZS