Chuyển đổi TJS sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi TJS sang UZS
| TJS [Tajikistani Somoni] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 12.89 UZS |
| 0.10 TJS | 128.89 UZS |
| 1 TJS | 1289 UZS |
| 2 TJS | 2578 UZS |
| 3 TJS | 3867 UZS |
| 5 TJS | 6444 UZS |
| 10 TJS | 12889 UZS |
| 20 TJS | 25778 UZS |
| 50 TJS | 64445 UZS |
| 100 TJS | 128889 UZS |
| 1000 TJS | 1288893 UZS |
Cách chuyển đổi TJS sang UZS
1 TJS = 1289 UZS
1 UZS = 0.000776 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang UZS:
15 TJS = 15 × 1289 UZS = 19333 UZS