Chuyển đổi TJS sang MZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị MZN [Mozambican Metical]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
Bảng chuyển đổi TJS sang MZN
| TJS [Tajikistani Somoni] | MZN [Mozambican Metical] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.0693 MZN |
| 0.10 TJS | 0.6930 MZN |
| 1 TJS | 6.93 MZN |
| 2 TJS | 13.86 MZN |
| 3 TJS | 20.79 MZN |
| 5 TJS | 34.65 MZN |
| 10 TJS | 69.30 MZN |
| 20 TJS | 138.61 MZN |
| 50 TJS | 346.52 MZN |
| 100 TJS | 693.03 MZN |
| 1000 TJS | 6930 MZN |
Cách chuyển đổi TJS sang MZN
1 TJS = 6.93 MZN
1 MZN = 0.144294 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang MZN:
15 TJS = 15 × 6.93 MZN = 103.95 MZN