Chuyển đổi TJS sang MZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị MZN [Mozambican Metical]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
Bảng chuyển đổi TJS sang MZN
| TJS [Tajikistani Somoni] | MZN [Mozambican Metical] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.0693 MZN |
| 0.10 TJS | 0.6931 MZN |
| 1 TJS | 6.93 MZN |
| 2 TJS | 13.86 MZN |
| 3 TJS | 20.79 MZN |
| 5 TJS | 34.66 MZN |
| 10 TJS | 69.31 MZN |
| 20 TJS | 138.63 MZN |
| 50 TJS | 346.57 MZN |
| 100 TJS | 693.15 MZN |
| 1000 TJS | 6931 MZN |
Cách chuyển đổi TJS sang MZN
1 TJS = 6.93 MZN
1 MZN = 0.144269 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang MZN:
15 TJS = 15 × 6.93 MZN = 103.97 MZN