Chuyển đổi TJS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi TJS sang KHR
| TJS [Tajikistani Somoni] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 4.42 KHR |
| 0.10 TJS | 44.20 KHR |
| 1 TJS | 441.99 KHR |
| 2 TJS | 883.99 KHR |
| 3 TJS | 1326 KHR |
| 5 TJS | 2210 KHR |
| 10 TJS | 4420 KHR |
| 20 TJS | 8840 KHR |
| 50 TJS | 22100 KHR |
| 100 TJS | 44199 KHR |
| 1000 TJS | 441993 KHR |
Cách chuyển đổi TJS sang KHR
1 TJS = 441.99 KHR
1 KHR = 0.002262 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang KHR:
15 TJS = 15 × 441.99 KHR = 6630 KHR