Chuyển đổi TJS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi TJS sang KHR
| TJS [Tajikistani Somoni] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 4.41 KHR |
| 0.10 TJS | 44.08 KHR |
| 1 TJS | 440.78 KHR |
| 2 TJS | 881.57 KHR |
| 3 TJS | 1322 KHR |
| 5 TJS | 2204 KHR |
| 10 TJS | 4408 KHR |
| 20 TJS | 8816 KHR |
| 50 TJS | 22039 KHR |
| 100 TJS | 44078 KHR |
| 1000 TJS | 440784 KHR |
Cách chuyển đổi TJS sang KHR
1 TJS = 440.78 KHR
1 KHR = 0.002269 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang KHR:
15 TJS = 15 × 440.78 KHR = 6612 KHR