Chuyển đổi TJS sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi TJS sang IQD
| TJS [Tajikistani Somoni] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 1.42 IQD |
| 0.10 TJS | 14.20 IQD |
| 1 TJS | 142.01 IQD |
| 2 TJS | 284.02 IQD |
| 3 TJS | 426.03 IQD |
| 5 TJS | 710.05 IQD |
| 10 TJS | 1420 IQD |
| 20 TJS | 2840 IQD |
| 50 TJS | 7100 IQD |
| 100 TJS | 14201 IQD |
| 1000 TJS | 142010 IQD |
Cách chuyển đổi TJS sang IQD
1 TJS = 142.01 IQD
1 IQD = 0.007042 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang IQD:
15 TJS = 15 × 142.01 IQD = 2130 IQD