Chuyển đổi TJS sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi TJS sang CVE
| TJS [Tajikistani Somoni] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.1067 CVE |
| 0.10 TJS | 1.07 CVE |
| 1 TJS | 10.67 CVE |
| 2 TJS | 21.34 CVE |
| 3 TJS | 32.01 CVE |
| 5 TJS | 53.36 CVE |
| 10 TJS | 106.71 CVE |
| 20 TJS | 213.43 CVE |
| 50 TJS | 533.57 CVE |
| 100 TJS | 1067 CVE |
| 1000 TJS | 10671 CVE |
Cách chuyển đổi TJS sang CVE
1 TJS = 10.67 CVE
1 CVE = 0.093708 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang CVE:
15 TJS = 15 × 10.67 CVE = 160.07 CVE