Chuyển đổi TJS sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi TJS sang CVE
| TJS [Tajikistani Somoni] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.1041 CVE |
| 0.10 TJS | 1.04 CVE |
| 1 TJS | 10.41 CVE |
| 2 TJS | 20.82 CVE |
| 3 TJS | 31.24 CVE |
| 5 TJS | 52.06 CVE |
| 10 TJS | 104.12 CVE |
| 20 TJS | 208.24 CVE |
| 50 TJS | 520.59 CVE |
| 100 TJS | 1041 CVE |
| 1000 TJS | 10412 CVE |
Cách chuyển đổi TJS sang CVE
1 TJS = 10.41 CVE
1 CVE = 0.096044 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang CVE:
15 TJS = 15 × 10.41 CVE = 156.18 CVE