Chuyển đổi TJS sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi TJS sang QAR
| TJS [Tajikistani Somoni] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.003945 QAR |
| 0.10 TJS | 0.0394 QAR |
| 1 TJS | 0.3945 QAR |
| 2 TJS | 0.7889 QAR |
| 3 TJS | 1.18 QAR |
| 5 TJS | 1.97 QAR |
| 10 TJS | 3.94 QAR |
| 20 TJS | 7.89 QAR |
| 50 TJS | 19.72 QAR |
| 100 TJS | 39.45 QAR |
| 1000 TJS | 394.47 QAR |
Cách chuyển đổi TJS sang QAR
1 TJS = 0.394475 QAR
1 QAR = 2.54 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang QAR:
15 TJS = 15 × 0.394475 QAR = 5.92 QAR