Chuyển đổi TJS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi TJS sang TZS
| TJS [Tajikistani Somoni] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 2.87 TZS |
| 0.10 TJS | 28.69 TZS |
| 1 TJS | 286.94 TZS |
| 2 TJS | 573.87 TZS |
| 3 TJS | 860.81 TZS |
| 5 TJS | 1435 TZS |
| 10 TJS | 2869 TZS |
| 20 TJS | 5739 TZS |
| 50 TJS | 14347 TZS |
| 100 TJS | 28694 TZS |
| 1000 TJS | 286937 TZS |
Cách chuyển đổi TJS sang TZS
1 TJS = 286.94 TZS
1 TZS = 0.003485 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang TZS:
15 TJS = 15 × 286.94 TZS = 4304 TZS