Chuyển đổi TJS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi TJS sang TZS
| TJS [Tajikistani Somoni] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 2.88 TZS |
| 0.10 TJS | 28.83 TZS |
| 1 TJS | 288.26 TZS |
| 2 TJS | 576.53 TZS |
| 3 TJS | 864.79 TZS |
| 5 TJS | 1441 TZS |
| 10 TJS | 2883 TZS |
| 20 TJS | 5765 TZS |
| 50 TJS | 14413 TZS |
| 100 TJS | 28826 TZS |
| 1000 TJS | 288264 TZS |
Cách chuyển đổi TJS sang TZS
1 TJS = 288.26 TZS
1 TZS = 0.003469 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang TZS:
15 TJS = 15 × 288.26 TZS = 4324 TZS